Doanh số bán lẻ khu vực đồng euro, thước đo chính về chi tiêu của người tiêu dùng, giảm 0,5% so với tháng trước (MoM) trong tháng 12, nhanh hơn so với ước tính giảm 0,2%. Trong tháng 11, thước đo chi tiêu của người tiêu dùng đã tăng 0,1%, điều chỉnh giảm từ 0,2%.
Trên cơ sở hàng năm, Doanh số bán lẻ tăng 1,3%, chậm hơn so với ước tính 1,6% và mức phát hành trước đó là 2,4%, điều chỉnh tăng từ 2,3%.
Phản ứng của thị trường
Có vẻ như có một tác động tích cực nhẹ từ Doanh số bán lẻ của khu vực đồng euro đối với đồng euro (EUR). Tuy nhiên, EUR/USD giảm 0,2% gần mức 1,1780.
Giá euro hôm nay
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Euro (EUR) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Euro mạnh nhất so với Bảng Anh.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.17% | 0.64% | 0.27% | 0.24% | 0.43% | 0.36% | 0.15% | |
| EUR | -0.17% | 0.46% | 0.07% | 0.07% | 0.26% | 0.18% | -0.03% | |
| GBP | -0.64% | -0.46% | -0.38% | -0.39% | -0.21% | -0.28% | -0.49% | |
| JPY | -0.27% | -0.07% | 0.38% | -0.02% | 0.18% | 0.08% | -0.11% | |
| CAD | -0.24% | -0.07% | 0.39% | 0.02% | 0.20% | 0.11% | -0.10% | |
| AUD | -0.43% | -0.26% | 0.21% | -0.18% | -0.20% | -0.07% | -0.29% | |
| NZD | -0.36% | -0.18% | 0.28% | -0.08% | -0.11% | 0.07% | -0.21% | |
| CHF | -0.15% | 0.03% | 0.49% | 0.11% | 0.10% | 0.29% | 0.21% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Euro từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho EUR (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).
作者:Sagar Dua,文章来源FXStreet,版权归原作者所有,如有侵权请联系本人删除。
风险提示:本文所述仅代表作者个人观点,不代表 Followme 的官方立场。Followme 不对内容的准确性、完整性或可靠性作出任何保证,对于基于该内容所采取的任何行为,不承担任何责任,除非另有书面明确说明。

暂无评论,立马抢沙发