Tổng thống Hoa Kỳ (US) Donald Trump cho biết rằng lựa chọn duy nhất của Iran là đầu hàng vô điều kiện và sau khi điều đó xảy ra, ông sẽ giúp chọn lãnh đạo tiếp theo của nước này trong một bài đăng trên Truth Social vào thứ Sáu.
Trích dẫn chính:
Sẽ không có thỏa thuận nào với Iran ngoại trừ đầu hàng vô điều kiện.
Sau đó, sẽ là việc chọn một lãnh đạo vĩ đại & chấp nhận được.
Hoa Kỳ, các đồng minh và đối tác sẽ làm việc để đưa Iran trở lại khỏi bờ vực hủy diệt, thúc đẩy nền kinh tế.
Giá đô la Mỹ hôm nay
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đô la New Zealand.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.44% | 0.17% | 0.24% | -0.07% | 0.38% | 0.56% | 0.08% | |
| EUR | -0.44% | -0.27% | -0.22% | -0.51% | -0.06% | 0.12% | -0.35% | |
| GBP | -0.17% | 0.27% | 0.04% | -0.23% | 0.21% | 0.39% | -0.07% | |
| JPY | -0.24% | 0.22% | -0.04% | -0.30% | 0.14% | 0.30% | -0.15% | |
| CAD | 0.07% | 0.51% | 0.23% | 0.30% | 0.44% | 0.61% | 0.16% | |
| AUD | -0.38% | 0.06% | -0.21% | -0.14% | -0.44% | 0.18% | -0.29% | |
| NZD | -0.56% | -0.12% | -0.39% | -0.30% | -0.61% | -0.18% | -0.46% | |
| CHF | -0.08% | 0.35% | 0.07% | 0.15% | -0.16% | 0.29% | 0.46% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).
风险提示:本文所述仅代表作者个人观点,不代表 Followme 的官方立场。Followme 不对内容的准确性、完整性或可靠性作出任何保证,对于基于该内容所采取的任何行为,不承担任何责任,除非另有书面明确说明。

暂无评论,立马抢沙发